Định nghĩa
Xác minh hình thức đối chiếu mã với đặc tả, có thể suy luận mọi hành vi được mô hình hóa hoặc bất biến. Ví dụ quyền vai trò và quan hệ kế toán. Kết quả tùy phạm vi.
Cách hoạt động
Dùng chứng minh định lý hay kiểm tra mô hình trên mã nguồn, mã biên dịch hoặc mô hình giản lược. Phản ví dụ có thể chỉ lỗi triển khai hay đặc tả. Chứng minh áp dụng phiên bản và giả định đó.
Điểm cần lưu ý
Bổ sung thử nghiệm, không thay toàn bộ. Đặc tả thiếu hay giả định sai về oracle, trình biên dịch và hợp đồng vẫn là rủi ro. Kế toán đúng không chứng minh dữ liệu thật hoặc có lãi. Xem tính chất đã chứng minh, phần còn lại và bản triển khai; không phải bảo đảm chung.